Bỏ qua đến nội dung
Tiếp nhận đăng ký trên toàn quốc · 05:00 - 24:00 mỗi ngày Hotline/Zalo: 0373961606
Lắp Mạng Viettel Online Đăng ký

Bảng Giá Internet Viettel Mới Nhất Cho Hộ Gia Đình

Bảng Giá Internet Viettel Mới Nhất Cho Hộ Gia Đình

Lưu ý: Giá, thiết bị, phí lắp đặt và ưu đãi có thể thay đổi theo tỉnh/thành, hạ tầng và thời điểm đăng ký. Hãy gửi địa chỉ lắp đặt để được kiểm tra và báo giá chính xác.

Bạn đang tìm bảng giá Internet Viettel để lắp mạng cho gia đình nhưng chưa biết nên chọn gói 300 Mbps, gói tốc độ cao hay Mesh WiFi? Bài viết dưới đây giúp bạn so sánh các lựa chọn phổ biến, xác định gói phù hợp với số thành viên, diện tích nhà và nhu cầu sử dụng thực tế.

Đối với hộ gia đình, lựa chọn gói cước không nên chỉ dựa vào giá thấp nhất. Bạn cần xem đồng thời tốc độ đường truyền, số lượng thiết bị, diện tích nhà, số tầng và vị trí đặt modem. Một gói có tốc độ tốt nhưng vùng phủ WiFi không phù hợp vẫn có thể gây yếu sóng tại phòng ngủ, tầng trên hoặc khu vực cuối nhà.

Bảng giá Internet Viettel dành cho hộ gia đình

Các gói bên dưới được lấy trực tiếp từ dữ liệu Gói cước trong theme. Khi quản trị viên thay đổi giá, tốc độ hoặc thiết bị trong WordPress, bảng gói cước tại bài viết sẽ tự cập nhật.

Thiết bị minh họa cho gói NETVT2_H

NETVT2_H

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
265.000đ/tháng
  • 01 modem WiFi 6
  • Nội thành Hà Nội và TP.HCM
  • Phù hợp 10–15 thiết bị dùng băng thông cao
  • Tốc độ tối đa phụ thuộc thiết bị và hạ tầng
Đăng ký tư vấn

Bảng giá cập nhật tháng 07/2026. Giá, thiết bị và ưu đãi vẫn có thể thay đổi theo khu vực, hạ tầng và thời điểm đăng ký. Hệ thống cho phép quản trị viên cập nhật trực tiếp trong mục Gói cước.

Gói NETVT01_T phù hợp với gia đình nào?

NETVT01_T là lựa chọn tiết kiệm cho hộ gia đình cần đường truyền ổn định để học trực tuyến, làm việc tại nhà, xem phim, sử dụng mạng xã hội và kết nối các thiết bị thông minh cơ bản.

  • Gia đình khoảng 2–4 thành viên.
  • Căn hộ hoặc nhà một tầng có diện tích vừa phải.
  • Sử dụng điện thoại, laptop, Smart TV và một số camera.
  • Thường xuyên xem video, gọi video và học trực tuyến.
  • Muốn tối ưu chi phí hàng tháng nhưng vẫn dùng modem WiFi thế hệ mới.

Gói này phù hợp khi modem có thể đặt gần trung tâm khu vực sử dụng. Nếu nhà có nhiều phòng kín, tường dày hoặc từ hai tầng trở lên, bạn nên cân nhắc thêm Mesh WiFi.

Gói NETVT2_T dành cho gia đình dùng nhiều thiết bị

NETVT2_T phù hợp với gia đình có nhiều người truy cập cùng lúc hoặc thường xuyên sử dụng các dịch vụ cần băng thông lớn. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc thiết bị đầu cuối, chuẩn WiFi, hạ tầng và vị trí sử dụng.

  • Gia đình có từ 4–6 thành viên.
  • Nhiều điện thoại, máy tính, Smart TV và camera kết nối đồng thời.
  • Xem phim độ phân giải cao trên nhiều màn hình.
  • Làm việc trực tuyến, họp video hoặc truyền tệp dung lượng lớn.
  • Chơi game trực tuyến và cần đường truyền có dư địa băng thông tốt.

Bảng giá Mesh WiFi Viettel cho nhà nhiều tầng

Mesh WiFi phù hợp với nhà dài, nhà nhiều tầng, căn hộ lớn hoặc không gian có nhiều vật cản. Các điểm Mesh tạo vùng phủ rộng hơn và giúp thiết bị chuyển kết nối thuận tiện khi người dùng di chuyển giữa các phòng.

Thiết bị minh họa cho gói MESHVT1_H

MESHVT1_H

300 Mbps
255.000đ/tháng
  • WiFi 6 + 01 Mesh WiFi
  • Nội thành Hà Nội và TP.HCM
  • 02 vùng phủ WiFi
  • Phù hợp nhà nhiều phòng
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói MESHVT2_H

MESHVT2_H

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
289.000đ/tháng
  • WiFi 6 + 02 Mesh WiFi
  • Nội thành Hà Nội và TP.HCM
  • 03 vùng phủ WiFi
  • Phù hợp nhà nhiều tầng
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói MESHVT3_T

MESHVT3_T

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
299.000đ/tháng
  • WiFi 6 + 03 Mesh WiFi
  • 32 tỉnh và ngoại thành Hà Nội/TP.HCM
  • 04 vùng phủ WiFi
  • Phù hợp biệt thự hoặc nhà cao tầng
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói MESHVT3_H

MESHVT3_H

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
359.000đ/tháng
  • WiFi 6 + 03 Mesh WiFi
  • Nội thành Hà Nội và TP.HCM
  • 04 vùng phủ WiFi
  • Phù hợp biệt thự hoặc nhà cao tầng
Đăng ký tư vấn

Bảng giá cập nhật tháng 07/2026. Giá, thiết bị và ưu đãi vẫn có thể thay đổi theo khu vực, hạ tầng và thời điểm đăng ký. Hệ thống cho phép quản trị viên cập nhật trực tiếp trong mục Gói cước.

Nên chọn gói Internet thường hay Mesh WiFi?

Tiêu chí Internet WiFi 6 Mesh WiFi
Không gian phù hợp Căn hộ nhỏ, nhà một tầng Nhà nhiều phòng hoặc nhiều tầng
Vùng phủ sóng Phụ thuộc vị trí một modem Nhiều điểm phát tạo vùng phủ rộng
Số thiết bị Phù hợp nhu cầu thông thường Phù hợp nhiều thiết bị phân bố khắp nhà
Chi phí Tiết kiệm hơn Cao hơn do có thêm thiết bị Mesh
Nên lựa chọn khi WiFi có thể phủ đủ khu vực sử dụng Có phòng hoặc tầng thường xuyên yếu sóng

Gia đình nên chọn tốc độ Internet bao nhiêu?

Gia đình từ 2–4 người

Gói 300 Mbps thường phù hợp với học trực tuyến, xem phim, mạng xã hội, gọi video và một số thiết bị thông minh. Có thể chọn NETVT01_T nếu vùng phủ từ một modem đáp ứng tốt, hoặc MESHVT1_T nếu nhà có điểm khuất sóng.

Gia đình từ 4–6 người

Nên ưu tiên NETVT2_T hoặc MESHVT2_T khi nhiều người cùng xem video, làm việc, học trực tuyến và sử dụng Smart TV. Gói Mesh phù hợp hơn nếu các thiết bị nằm ở nhiều tầng hoặc nhiều phòng.

Nhà ba tầng hoặc gia đình đông người

Nên cân nhắc gói tốc độ cao kết hợp từ hai đến ba điểm Mesh. Vị trí lắp từng thiết bị cần được khảo sát để hạn chế chồng nhiễu và bảo đảm đường truyền giữa các điểm phát.

Lắp Internet Viettel có được trang bị WiFi 6 không?

Thiết bị đi kèm được hiển thị tại từng thẻ gói cước trong bài. Loại modem hoặc Mesh thực tế có thể thay đổi theo khu vực, kho thiết bị và phương án kỹ thuật tại thời điểm lắp đặt.

  • Hỗ trợ nhiều thiết bị kết nối đồng thời tốt hơn.
  • Tối ưu hiệu suất trong môi trường có nhiều thiết bị.
  • Phù hợp Smart TV, camera và thiết bị nhà thông minh.
  • Tạo nền tảng tốt khi gia đình nâng cấp điện thoại hoặc máy tính mới.

Có nên đăng ký Internet kết hợp TV360?

Gia đình thường xuyên xem truyền hình, phim, nội dung thiếu nhi hoặc thể thao có thể cân nhắc nhóm combo Internet và TV360. Trước khi đăng ký, nên xác nhận gói sử dụng ứng dụng hay TV Box, danh sách nội dung, thời gian xem lại và mức giá sau ưu đãi.

Thiết bị minh họa cho gói MESHVT1T_GIAITRI

MESHVT1T_GIAITRI

300 Mbps
230.000đ/tháng
  • WiFi 6 + 01 Mesh + TV360 App
  • 32 tỉnh và ngoại thành Hà Nội/TP.HCM
  • Mở rộng vùng phủ và xem TV360
  • Xác nhận nội dung tại thời điểm đăng ký
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói NETVT2T_GIAITRI

NETVT2T_GIAITRI

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
260.000đ/tháng
  • WiFi 6 + TV360 trên Smart TV
  • 32 tỉnh và ngoại thành Hà Nội/TP.HCM
  • Internet tốc độ cao + TV360
  • Xác nhận nội dung tại thời điểm đăng ký
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói NETVT2T_GIAITRIBOX

NETVT2T_GIAITRIBOX

Từ 500 Mbps đến 1 Gbps
280.000đ/tháng
  • WiFi 6 + TV360 Box
  • 32 tỉnh và ngoại thành Hà Nội/TP.HCM
  • Internet tốc độ cao + đầu thu TV360
  • Xác nhận nội dung tại thời điểm đăng ký
Đăng ký tư vấn
Thiết bị minh họa cho gói NETVT01H_GIAITRI

NETVT01H_GIAITRI

300 Mbps
255.000đ/tháng
  • WiFi 6 + TV360 trên Smart TV
  • Nội thành Hà Nội và TP.HCM
  • Gói Giải trí TV360
  • Xác nhận nội dung tại thời điểm đăng ký
Đăng ký tư vấn

Bảng giá cập nhật tháng 07/2026. Giá, thiết bị và ưu đãi vẫn có thể thay đổi theo khu vực, hạ tầng và thời điểm đăng ký. Hệ thống cho phép quản trị viên cập nhật trực tiếp trong mục Gói cước.

Chi phí lắp mạng Viettel gồm những khoản nào?

  • Cước sử dụng theo tháng hoặc chu kỳ đóng trước.
  • Phí hòa mạng hoặc phí triển khai nếu chương trình hiện hành có áp dụng.
  • Chi phí dây phát sinh ngoài định mức.
  • Thiết bị bổ sung ngoài số lượng đi kèm gói.
  • Phí dịch vụ TV360, Camera hoặc lưu trữ bổ sung.

Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên yêu cầu xác nhận tổng số tiền thanh toán ban đầu, giá cước hàng tháng, thời gian cam kết và chính sách thiết bị.

Kinh nghiệm chọn gói Internet tiết kiệm

  • Đếm số thiết bị: tính cả điện thoại, laptop, TV, camera và thiết bị thông minh.
  • Đánh giá diện tích nhà: nhà nhiều tầng thường cần Mesh thay vì chỉ tăng tốc độ.
  • Đặt modem đúng vị trí: ưu tiên vị trí cao, thoáng và gần trung tâm khu vực sử dụng.
  • Hỏi rõ giá sau ưu đãi: xác nhận giá cước, phí lắp đặt và thời gian cam kết.
  • Kiểm tra hạ tầng trước: cùng một gói có thể có điều kiện cung cấp khác nhau theo địa chỉ.

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel

  1. Gửi họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt.
  2. Nhân viên kiểm tra khả năng cung cấp dịch vụ tại địa chỉ.
  3. Tư vấn gói cước, thiết bị và tổng chi phí dự kiến.
  4. Xác nhận thông tin hợp đồng và thời gian triển khai.
  5. Kỹ thuật viên lắp đặt, kiểm tra tốc độ và bàn giao dịch vụ.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá Internet Viettel

Gói Internet Viettel nào phù hợp với gia đình nhỏ?
Gia đình khoảng 2–4 người có thể cân nhắc gói 300 Mbps. Nếu nhà có nhiều phòng hoặc điểm yếu sóng, nên chọn phiên bản có Mesh WiFi.
Nhà hai tầng nên dùng bao nhiêu thiết bị Mesh?
Thông thường có thể bắt đầu với một đến hai điểm Mesh. Số lượng chính xác phụ thuộc diện tích, vật cản và vị trí cầu thang.
Giá trên bài viết đã là giá cuối cùng chưa?
Chưa. Giá cuối cùng cần được xác nhận theo địa chỉ, hạ tầng, thiết bị, phí triển khai và chương trình ưu đãi tại thời điểm đăng ký.
Có thể nâng cấp gói sau khi lắp không?
Có thể đề nghị kiểm tra và nâng cấp khi nhu cầu tăng. Khả năng nâng cấp phụ thuộc hạ tầng và chính sách hợp đồng đang áp dụng.
Bao lâu thì có thể lắp xong?
Thời gian phụ thuộc cổng hạ tầng, tuyến cáp và lịch kỹ thuật tại khu vực. Nhân viên sẽ xác nhận sau khi tiếp nhận địa chỉ.

Đăng ký tư vấn gói Internet phù hợp

Gửi địa chỉ để kiểm tra hạ tầng, giá cước, thiết bị và thời gian lắp đặt.

Đăng ký ngay

Gửi thông tin để được kiểm tra hạ tầng

Bằng việc gửi biểu mẫu, bạn đồng ý để website sử dụng thông tin trên nhằm liên hệ tư vấn dịch vụ. Không yêu cầu mật khẩu, mã OTP hoặc thông tin thẻ ngân hàng.

Website tiếp nhận yêu cầu tư vấn theo địa chỉ. Không cung cấp mật khẩu, mã OTP hoặc thông tin thẻ ngân hàng qua biểu mẫu.

Cần kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ của bạn?

Gửi thông tin để được tư vấn gói phù hợp và xác nhận giá tại thời điểm đăng ký.

Gọi 0373961606
Z