Bảng gói Internet Viettel cho doanh nghiệp
Các gói dưới đây là thông tin tham khảo theo nhóm sản phẩm doanh nghiệp. Giá, băng thông quốc tế, IP tĩnh, thiết bị và ưu đãi cần được xác nhận theo địa chỉ và hợp đồng tại thời điểm đăng ký.
VIP200
Trong nước 200 Mbps · Quốc tế tối thiểu 5 Mbps
800.000đ/tháng
- Modem/ONT theo phương án triển khai
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh
- Phù hợp văn phòng nhỏ cần truy cập từ xa
F200N
Trong nước 300 Mbps · Quốc tế tối thiểu 4 Mbps
1.100.000đ/tháng
- Modem/ONT theo phương án triển khai
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh
- Phù hợp doanh nghiệp ưu tiên lưu lượng trong nước
VIP500
Trong nước 500 Mbps · Quốc tế tối thiểu 10 Mbps
1.900.000đ/tháng
- Modem/ONT; có thể chọn router chuyên dụng
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh
- Phù hợp doanh nghiệp vừa, họp trực tuyến và cloud
F200PLUS
Trong nước 300 Mbps · Quốc tế tối thiểu 12 Mbps
4.400.000đ/tháng
- ONT Bridge + router chuyên dụng theo phương án
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh
- Ưu tiên truy cập quốc tế ổn định
VIP600
Trong nước 600 Mbps · Quốc tế tối thiểu 30 Mbps
6.600.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- IP tĩnh và dải IP LAN theo hợp đồng
- Phù hợp văn phòng lớn hoặc nhiều chi nhánh
F300BASIC
Trong nước 500 Mbps · Quốc tế tối thiểu 22 Mbps
7.700.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- IP tĩnh theo hợp đồng
- Phù hợp ứng dụng cloud và truyền dữ liệu lớn
F300PLUS
Trong nước 500 Mbps · Quốc tế tối thiểu 30 Mbps
9.900.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- IP tĩnh theo hợp đồng
- Băng thông quốc tế cam kết cao hơn
F500BASIC
Trong nước 600 Mbps · Quốc tế tối thiểu 40 Mbps
13.200.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- IP tĩnh và dải IP LAN theo hợp đồng
- Phù hợp hệ thống máy chủ
F500PLUS
Trong nước 600 Mbps · Quốc tế tối thiểu 50 Mbps
17.600.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh + 02 block 4 IP LAN
- Phù hợp doanh nghiệp có lưu lượng quốc tế lớn
F1000PLUS
Trong nước 1.000 Mbps · Quốc tế tối thiểu 100 Mbps
25.000.000đ/tháng
- Thiết bị chuyên dụng theo khảo sát
- Doanh nghiệp toàn quốc, tùy hạ tầng
- 01 IP WAN tĩnh + 02 block 4 IP LAN
- Phù hợp trung tâm dữ liệu và hệ thống lớn
Bảng giá cập nhật tháng 07/2026. Giá, thiết bị và ưu đãi vẫn có thể thay đổi theo khu vực, hạ tầng và thời điểm đăng ký. Hệ thống cho phép quản trị viên cập nhật trực tiếp trong mục Gói cước.
Thông tin cần cung cấp khi tư vấn
- Số nhân sự và thiết bị dùng đồng thời.
- Nhu cầu truy cập cloud hoặc máy chủ quốc tế.
- Yêu cầu IP tĩnh, VPN, camera và đường truyền dự phòng.
- Số tầng, diện tích văn phòng và số điểm WiFi.